Nghĩa của từ "nature abhors a vacuum" trong tiếng Việt

"nature abhors a vacuum" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

nature abhors a vacuum

US /ˈneɪ.tʃɚ əbˈhɔːrz ə ˈvæk.juːm/
UK /ˈneɪ.tʃər əbˈhɔːz ə ˈvæk.juːm/
"nature abhors a vacuum" picture

Thành ngữ

tự nhiên ghét sự trống rỗng

every space in nature needs to be filled with something, or a situation where a lack of leadership or control will inevitably be filled by someone or something else

Ví dụ:
When the CEO resigned without a successor, a power struggle began because nature abhors a vacuum.
Khi CEO từ chức mà không có người kế nhiệm, một cuộc tranh giành quyền lực đã bắt đầu vì tự nhiên ghét sự trống rỗng.
In politics, nature abhors a vacuum; if one party loses influence, another will quickly step in.
Trong chính trị, tự nhiên ghét sự trống rỗng; nếu một đảng mất đi tầm ảnh hưởng, một đảng khác sẽ nhanh chóng thế chỗ.